Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
做礼拜
zuò lǐbài
Thực hiện nghi lễ tôn giáo tại nhà thờ
Hán việt: tố lễ bái
—

Gợi nhớ

Từ "做礼拜" (zuò lǐbài) nghĩa là "Thực hiện nghi lễ tôn giáo tại nhà thờ", ghép bởi: 做 (zuò): làm + 礼 (lǐ): Lễ nghi + 拜 (bài): vái lạy.

Thành phần cấu tạo

做礼拜
zuò lǐbài
Thực hiện nghi lễ tôn giáo tại nhà thờ
亻
故
礻
乚
手
丅

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thực hiện nghi lễ tôn giáo tại nhà thờ
Ví dụ (3)
jiào tú教徒men们měi gè每个xīng qī tiān星期天dōu都qù去jiào táng教堂zuò lǐ bài做礼拜。
Các tín đồ mỗi chủ nhật đều tới nhà thờ làm lễ.
zuò lǐ bài做礼拜shí时dà jiā大家qián chéng de虔诚地qǐ dǎo祈祷。
Khi làm lễ mọi người thành tâm cầu nguyện.
jiào táng教堂lǐ里àn shí按时jǔ xíng举行zuò lǐ bài做礼拜huó dòng活动。
Trong nhà thờ cử hành hoạt động làm lễ đúng giờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây