殃
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tai họa, họa hại (trong 灾殃, 遭殃)
Ví dụ (3)
城门失火,殃及池鱼。
Cháy cửa thành, họa lây cá dưới hồ (tai họa lây sang người vô tội).
遭殃的小树在风雨中折断。
Cây nhỏ gặp tai họa đã gãy đứt trong mưa gió.
避免给周边带来殃害。
Tránh mang tai họa tới cho xung quanh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây