bìng
Gạt bỏ tư tưởng/thói quen xấu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gạt bỏ tư tưởng/thói quen xấu
Ví dụ (3)
menyàobìng chén jiùluò hòudeguān niàn
Chúng ta cần gạt bỏ những quan niệm cũ kỹ lạc hậu.
bìng chú niànzhuān xīn zhì zhìdegōng zuò
Gạt bỏ tạp niệm, tập trung cao độ làm việc.
bìng jiàn kāngdeyǐn shí guàn
Gạt bỏ thói quen ăn uống không lành mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây