Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 摒
摒
bìng
Gạt bỏ tư tưởng/thói quen xấu
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 摒
Luyện tập
Từ ghép (2)
摒除
bìng chú
loại bỏ
摒弃
bìng qì
bỏ rơi
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:
Gạt bỏ tư tưởng/thói quen xấu
Ví dụ (3)
wǒ
men
我
们
yào
要
bìng
qì
摒
弃
chén
jiù
陈
旧
luò
hòu
落
后
de
的
guān
niàn
观
念
。
Chúng ta cần gạt bỏ những quan niệm cũ kỹ lạc hậu.
bìng
chú
摒
除
zá
niàn
杂
念
,
zhuān
xīn
zhì
zhì
专
心
致
志
de
地
gōng
zuò
工
作
。
Gạt bỏ tạp niệm, tập trung cao độ làm việc.
bìng
qì
摒
弃
bù
不
jiàn
kāng
健
康
de
的
yǐn
shí
xí
guàn
饮
食
习
惯
。
Gạt bỏ thói quen ăn uống không lành mạnh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây