半焦
bànjiāo
Than bán cốc (sản phẩm chưng cất than)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Than bán cốc (sản phẩm chưng cất than)
Ví dụ (3)
bàn jiāoshì zhǒngzhòng yàodegōng rán liào
Than bán cốc là một loại nhiên liệu công nghiệp quan trọng.
gōng chǎnggǎi jìnlebàn jiāodeshēng chǎn gōng
Nhà máy đã cải tiến công nghệ sản xuất than bán cốc.
jiǎn bàn jiāodefār è liàngpǐn zhì
Kiểm định tỏa nhiệt lượng và chất lượng của than bán cốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây