脏污
zāngwū
Bị dính vẩn bẩn, dơ dáy

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Bị dính vẩn bẩn, dơ dáy
Ví dụ (6)
fuchuān jiǔ穿lebiàn dezāng le
Quần áo mặc lâu bị trở nên bẩn thỉu dơ dáy.
qiáng miànshàngyǒu chùzāng de fang
Trên mặt tường có vài chỗ bị hoen ố bẩn thỉu.
qīng zāng de shǒu chí
Giặt rửa bồn rửa tay bị hoen ố bẩn thỉu.
shǐ yòng使qiáng qīng chú fushàngdezāng
Sử dụng chất tẩy rửa công suất mạnh để làm sạch vết bẩn trên quần áo.
miànshàngdezāng
Lau rửa các vết hoen ố trên mặt đất.
2
Danh từ
Nghĩa:Vết hoen ố, chất bẩn dính vào

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây