Cằn cỗi, bạc màu, gầy gò

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cằn cỗi, bạc màu, gầy gò
Ví dụ (3)
zhè piàn fēi chángpín shì zhòng liáng
Mảnh đất này vô cùng cằn cỗi, không thích hợp trồng lương thực.
zàipín de shàngshī féigǎi shàntǔr ǎng
Bón phân cải thiện đất trồng trên mảnh đất cằn cỗi.
shòu deniú yáng yàoyíng yǎng
Đàn bò cừu gầy gò cằn cỗi cần dinh dưỡng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây