Nguyên tố liti (Lithium)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nguyên tố liti (Lithium)
Ví dụ (3)
zhè liàngdiàn dòng chēshǐ yòng使deshìgāo xiào néngde diàn chí
Chiếc xe điện này sử dụng loại pin lithium hiệu suất cao.
rùn huá zhī yǒuliáng hǎodenài shuǐ xìng xièān dìng xìng
Mỡ bôi trơn gốc lithium có khả năng chống nước và tính ổn định cơ học tốt.
quán qiúduìkuàng yuánde qiúsuí zhexīn néng yuán chēde ér shàng shēng
Nhu cầu toàn cầu đối với tài nguyên quặng lithium tăng vọt cùng với sự phổ biến của ô tô năng lượng mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây