装填
zhuāng tián
Nhồi, nạp vào, đóng chai

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhồi, nạp vào, đóng chai
Ví dụ (3)
gǔn dòng zhóu chéngnèi zhuāng tiánderùn huá zhī guò duō bānwéiróng desān fēn zhī
Mỡ bôi trơn được nạp bên trong ổ bi lăn không nên quá nhiều, thông thường chỉ bằng 1/3 dung tích.
shì bīngmenzhèng zàishú liàn dewèihuǒ pàozhuāng tiándàn yàozhǔn bèiyíng jiēxià gōng
Các binh sĩ đang thuần thục nạp đạn cho pháo, chuẩn bị đón đợt tấn công tiếp theo.
zhè xiē fēi dòujīng guòhōng bèihòuhuì zhuāng tiánjìn fēngdài zhōngbǎo chíxiāng wèi
Những hạt cà phê này sau khi rang sẽ lập tức được đóng vào túi kín để giữ hương thơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây