bīn
bờ biển
Hán việt: tân
丶丶一丶丶フノ丨一丨一ノ丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ biển
Ví dụ (3)
menzhùzàihǎi bīnchéng shì
Họ sống ở thành phố ven biển.
bīnyǒutiáoxiǎo
Ven sông có một con đường nhỏ.
yóu huanzàibīnhǎisàn
Du khách thích đi dạo ven biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây