Hán Việt:TÂN••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶丶一丶丶フノ丨一丨一ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+宾Chữ Thấn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
滨
bờ biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

滨
bờ biển
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bờ biển
ENTiếng Anh:shore, bank, water's edge
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他们住在海滨城市。
Họ sống ở thành phố ven biển.
They live in a coastal city.
#2
河滨有一条小路。
Ven sông có một con đường nhỏ.
There is a small path along the riverbank.
#3
游客喜欢在滨海散步。
Du khách thích đi dạo ven biển.
Tourists like to take walks along the coast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây