塚
一丨一丶フ一ノフノノ丶ノ丶
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mồ, mả
Ví dụ (3)
山坡上有一座古塚。
Trên sườn núi có một ngôi mộ cổ.
人们清明时祭扫祖塚。
Người ta tảo mộ tổ tiên vào tiết Thanh Minh.
这片塚地保存完好。
Khu mộ này được bảo tồn nguyên vẹn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây