二维
èr wéi
hai chiều, 2D

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:hai chiều, 2D
Ví dụ (3)
zàigōng shè zhōngwán chéngsān wéijiàn hòu mentōng chánghái yàojiāngdǎo chūshēng chéngèr wéidelíng jiàngōng chéng gěigōng chǎngjiā gōng
Trong thiết kế công nghiệp, sau khi hoàn thành mô hình 3D, chúng tôi thường vẫn cần xuất ra thành bản vẽ kỹ thuật chi tiết hai chiều để xưởng gia công.
xiāng chuán tǒngdeèr wéiyóu xiàn zàide 3D zuònénggěiwán jiādài láichén jìngǎn gèng qiángdeshì jué yàn
So với các trò chơi hai chiều truyền thống, những siêu phẩm 3D hiện tại có thể đem đến cho người chơi trải nghiệm thị giác đắm chìm chân thực hơn.
lǎo shīwèi leràngxiǎo xué shēnggèngróng jiě dekōng jiān zhuǎn huà chénglejiǎn dāndeèr wéipíng miànwèn
Để học sinh tiểu học dễ hiểu hơn, giáo viên đã chuyển hóa bài toán hình học không gian phức tạp thành vấn đề mặt phẳng hai chiều đơn giản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây