清清爽爽
qīng qīng shuǎng shuǎng
sảng khoái, tươi mát, sạch sẻ

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:sảng khoái, tươi mát, sạch sẻ
Ví dụ (6)
wánzǎo hòugǎn juézhěng réndōuqīng qīng shuǎng shuǎngde
Sau khi tắm xong cảm thấy cả người đều sảng khoái sạch sẻ.
xià tiānchī wǎnbīng zhèn guā西gǎn jué biéqīng qīng shuǎng shuǎng
Mùa hè ăn một bát dưa hấu ướp lạnh, cảm thấy vô cùng tươi mát.
chuān zhe穿 jiànqīng qīng shuǎng shuǎngdelián qún
Cô ấy mặc một chiếc váy liền thân rất tươi mát sảng khoái.
fáng jiān sǎoqīng qīng shuǎng shuǎngxīn qínghuìbiàn hǎo
Dọn dẹp phòng gọn gàng sạch sẻ, tâm trạng cũng sẽ tốt lên.
shì qíngqīng qīng shuǎng shuǎngjiāo dàiqīng chǔle
Anh ấy đã bàn giao công việc một cách rành mạch thấu đáo.
2
Phó từ
Nghĩa:một cách sảng khoái, thanh thản

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây