Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
睬
cǎi
để ý, ngó ngàng, đáp lời
—

Gợi nhớ

Chữ 睬 (cǎi) kết hợp bởi Bộ Mục (目 - con mắt, nhìn ngắm) và Thái (采 - hái, lượm), gợi nhớ nghĩa là để ý, ngó ngàng, đáp lời 睬.

Thành phần cấu tạo

睬
cǎi
để ý, ngó ngàng, đáp lời
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:để ý, ngó ngàng, đáp lời
Ví dụ (3)
tā shēng他生wǒ我de的qì气,yī zhěng tiān一整天dōu都bù lǐ bù cǎi不理不睬。
Anh ấy giận tôi, cả ngày đều không ngó ngàng tới.
wú lùn无论bié rén别人zěn me怎么jiào叫,tā他dōu都bù cǎi不睬。
Bất luận người khác gọi thế nào, anh ấy đều không thèm đáp.
lǐ mào礼貌wèn huà问话,duì fāng对方què却méi cǎi没睬tā他。
Hỏi chuyện lịch sự, đối phương lại không ngó ngàng đến anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây