Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寨
zhài
làng có rào, trại, sơn trại; pháo đài
Hán Việt:TRẠI•Số nét:14 nét•Bộ thủ:宀 Miên•Loại từ:Danh từ
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨ノ丶
14 nét
座, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới mái nhà (宀) có dựng hàng rào cọc gỗ (木) kiên cố bao bọc xung quanh tạo thành bản làng, sơn trại (寨).

Thành phần cấu tạo

寨
zhài
làng có rào, trại, sơn trại; pháo đài
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Bộ Mộc

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:làng có rào, trại, sơn trại; pháo đài
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shān山lǐ里yǒu有yí一gè个gǔ古zhài寨。
Trong núi có một sơn trại cổ.
There is an ancient stockaded village in the mountains.
#2
cūn村zhài寨zhōuwéi周围yǒu有mù木zhàlán栅栏。
Xung quanh bản làng có hàng rào gỗ.
There is a wooden fence around the village.
#3
shìbīng士兵shǒu守zhe着biān边zhài寨。
Binh sĩ canh giữ đồn biên ải.
Soldiers guarded the frontier fortress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây