寨
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨ノ丶
14
座, 个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:làng có rào, trại, sơn trại; pháo đài
Ví dụ (3)
山里有一个古寨。
Trong núi có một sơn trại cổ.
村寨周围有木栅栏。
Xung quanh bản làng có hàng rào gỗ.
士兵守着边寨。
Binh sĩ canh giữ đồn biên ải.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây