zhài
làng có rào, trại, sơn trại; pháo đài
Hán việt: trại
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨ノ丶
14
座, 个
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:làng có rào, trại, sơn trại; pháo đài
Ví dụ (3)
shānliyǒugezhài
Trong núi có một sơn trại cổ.
cūnzhàizhōu wéiyǒuzhàlan
Xung quanh bản làng có hàng rào gỗ.
shì bīngshǒuzhebiānzhài
Binh sĩ canh giữ đồn biên ải.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây