zhāi
hái, ngắt, bẻ (hoa quả), tháo, bỏ (kính, mũ, khẩu trang).
Hán việt: trích
一丨一丶一丶ノ丨フ一丨丨フ一
14
HSK 4

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:hái, ngắt, bẻ (hoa quả), tháo, bỏ (kính, mũ, khẩu trang).
Ví dụ (8)
zhōu men suànguǒyuánzhāipíng guǒ
Cuối tuần chúng tôi định đi vườn cây ăn quả để hái táo.
gōng yuándehuāhěnměidànshìqǐngyàosuí biàn便zhāi
Hoa trong công viên rất đẹp, nhưng xin đừng tùy tiện ngắt.
huídàojiāzhāixiàyǎn jìngróuleróuyǎn jing
Anh ấy về đến nhà, tháo kính ra, dụi dụi mắt.
jìnhòuqǐngmào zizhāixiàlái
Sau khi vào nhà xin hãy bỏ xuống.
guǒxiǎngyàotiānshàngdexīngxingxiǎngbàn wèizhāi
Nếu em muốn ngôi sao trên trời, anh cũng sẽ nghĩ cách hái cho em (câu lãng mạn).
2
động từ (chọn lọc, rút ra)
Nghĩa:trích, chọn, lấy ra, cắt bỏ (chức vụ/bộ phận cơ thể).
Ví dụ (4)
cóngzhèběnxiǎo shuōzhāilexiējīng cǎide zi
Tôi đã trích lục (chép lại) một vài câu đặc sắc từ cuốn tiểu thuyết này.
jīng guò zhè pín kùnxiànzhōng zhāidiàolepín kùndemào zi
Qua nỗ lực, huyện nghèo này cuối cùng cũng đã tháo bỏ (xóa bỏ) được cái mũ 'nghèo đói'.
yīnwèishēng bìng shēngjiàn zhāichúbiǎntáo
Vì bị bệnh, bác sĩ khuyên anh ấy cắt bỏ amidan.
menyàozhāizhòng diǎn yàoméi maozizhuā
Chúng ta phải chọn lọc trọng điểm để ôn tập, đừng có cái gì cũng ôm đồm (nắm cả lông mày lẫn râu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây