Hán Việt:TRAI••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨
Không dùng lượng từ riêng
文Văn+而Nhi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
斋
bữa ăn chay, phòng học
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (phía trên)
而
Bộ Nhi
Râu, mà/nhưng (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

斋
bữa ăn chay, phòng học
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bữa ăn chay, phòng học
ENTiếng Anh:vegetarian meal; fast; study room; studio
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
奶奶每个月初一都会吃斋。
Bà nội đều ăn chay vào ngày mùng một mỗi tháng.
Grandma eats a vegetarian diet on the first day of every lunar month.
#2
这是他平时看书写字的书斋。
Đây là thư phòng (phòng học) nơi anh ấy thường hay đọc sách viết chữ.
This is the study where he usually reads and writes.
#3
寺庙里的斋饭非常清淡。
Bữa ăn chay trong chùa rất thanh đạm.
The vegetarian food at the temple is very light.
#4
他在自己的书斋里挂了一幅水墨画。
Anh ấy đã treo một bức tranh thủy mặc trong phòng học của mình.
He hung an ink-wash painting in his study.
#5
这位老先生一辈子吃斋念佛。
Vị lão tiên sinh này cả đời ăn chay niệm phật.
This old gentleman has spent his whole life eating vegetarian and chanting Buddhist scriptures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây