斋
丶一ノ丶一ノ丨フ丨丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bữa ăn chay, phòng học
Ví dụ (5)
奶奶每个月初一都会吃斋。
Bà nội đều ăn chay vào ngày mùng một mỗi tháng.
这是他平时看书写字的书斋。
Đây là thư phòng (phòng học) nơi anh ấy thường hay đọc sách viết chữ.
寺庙里的斋饭非常清淡。
Bữa ăn chay trong chùa rất thanh đạm.
他在自己的书斋里挂了一幅水墨画。
Anh ấy đã treo một bức tranh thủy mặc trong phòng học của mình.
这位老先生一辈子吃斋念佛。
Vị lão tiên sinh này cả đời ăn chay niệm phật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây