wèi
sum suê, rực rỡ, xanh bích (thường trong 蔚蓝)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:sum suê, rực rỡ, xanh bích (thường trong 蔚蓝)
Ví dụ (6)
tái tóuwàng shì piànwèi lándetiān kōng
Ngẩng đầu nhìn đi là một khoảng bầu trời xanh bích.
shān shàngcǎo wèi màojǐng yōu měi
Trên núi cỏ cây sum suê tươi tốt, phong cảnh đẹp đẽ.
wèi wéi zhuàng guānde yǐnle liàngyóu
Thác nước rực rỡ tráng lệ thu hút lượng lớn du khách.
quán mínyuè zàishè wèi rán chéng fēng
Đọc sách toàn dân ở cộng đồng đã tụ lại thành phong trào.
zūn shī zhòng jiàozàishè huìshàngwèi chéng fēng
Tôn sư trọng đạo trong xã hội phát triển thành nếp sống.
2
Động từ
Nghĩa:tụ lại, tập hợp bộc phát (trong 蔚然成风)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây