蔚
—
Từ ghép (5)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:sum suê, rực rỡ, xanh bích (thường trong 蔚蓝)
Ví dụ (6)
抬头望去是一片蔚蓝的天空。
Ngẩng đầu nhìn đi là một khoảng bầu trời xanh bích.
山上草木蔚茂,景色优美。
Trên núi cỏ cây sum suê tươi tốt, phong cảnh đẹp đẽ.
蔚为壮观的瀑布吸引了大量游客。
Thác nước rực rỡ tráng lệ thu hút lượng lớn du khách.
全民阅读在社区里蔚然成风。
Đọc sách toàn dân ở cộng đồng đã tụ lại thành phong trào.
尊师重教在社会上蔚成风气。
Tôn sư trọng đạo trong xã hội phát triển thành nếp sống.
2
Động từ
Nghĩa:tụ lại, tập hợp bộc phát (trong 蔚然成风)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây