路痴
lù chī
người kém khả năng định hướng đường đi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người kém khả năng định hướng đường đi
Ví dụ (3)
shìchāo chīchū ménquán kàodǎo háng
Anh ấy là một kẻ cực kỳ mù đường, ra khỏi nhà toàn nhờ định vị.
chīzài shēngchéng shìhěnróng
Người mù đường ở thành phố xa lạ rất dễ bị lạc đường.
suī ránshì chīdànjīng chángbiāo zhì xìngjiàn zhù
Tuy rằng tôi là một kẻ mù đường, nhưng thường ghi nhớ công trình biểu tượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây