几都
jǐ dōu
mấy cái cũng, cái nào cũng

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:mấy cái cũng, cái nào cũng
Ví dụ (3)
zhè běn shūdōu huānmǎidōu xíng
Mấy cuốn sách này tôi đều thích, mua mấy cuốn cũng được.
píng guǒdōuhěnxīn xiāndōuhǎo
Mấy quả táo đều rất tươi, lấy mấy quả cũng tốt.
zhè yàng zhuāngyàng shì dōuhǎo kàn
Mấy kiểu trang phục này, kiểu nào cũng đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây