一晒
yī shài
phơi nắng một chút

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phơi nắng một chút
Ví dụ (3)
fu hǎohòufàng zàiyáng guāngxià shàijiùgānle
Quần áo giặt xong, đặt dưới ánh nắng phơi một chút là khô ngay.
bèi zi chū shàiyǒu qīng xiāng
Chăn mang ra ngoài phơi một chút, có một mùi thơm thanh mát.
miàn duìliú yánzhǐ shì shài zhìzhī
Đối mặt với tin đồn, anh ấy chỉ cười xòa cho qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây