拆成
chāi chéng
tháo rời thành

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tháo rời thành
Ví dụ (3)
shī fulíng jiànchāi chéngle fen
Người thợ tháo các linh kiện rời thành vài phần.
wán chāi chénglehěn duōxiǎokuài
Tháo chiếc đồ chơi lớn thành nhiều mảnh nhỏ.
chāi chéngdān jiànzhī hòubāo zhuānggèngfāng biàn便
Tách thành món đơn lẻ xong thì đóng gói tiện lợi hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây