chāi
tháo, dỡ, mở, bóc, phá bỏ.
Hán việt: sách
一丨一ノノ一丨丶
8
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Tay () đẩy () tách rời các phần, gỡ bỏ tháo ra, tháo dỡ .

Thành phần cấu tạo

chāi
tháo dỡ, xé
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Xích
Đẩy / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tháo, dỡ, mở, bóc, phá bỏ.
Ví dụ (8)
kuàikuàichāikāikànkan
Mau mở (bóc) gói chuyển phát nhanh ra xem đi.
zhèdejiùfángzidōuyàochāile
Những ngôi nhà cũ ở đây đều sắp bị dỡ bỏ rồi.
zhètái hěnnánchāi
Cái máy này rất khó tháo rời.
shìbiér endexìnnéngchāi
Đó là thư của người khác, bạn không được bóc.
zàizhè gexiàng zhōng men yàorèn wuchāifēnchéngxiǎorèn wu
Trong dự án này, chúng ta cần chia nhỏ (tách) nhiệm vụ lớn thành các nhiệm vụ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây