Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
sā / sǎ
HSK 5
buông ra, thả ra; làm nũng; nói dối trong 撒谎.
Hán Việt:TÁT••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ+3
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+散Chữ Tán

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

撒
sā / sǎ
buông ra, thả ra; rắc, vãi
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
散
Chữ Tánsàn
phân tán, giải tán (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (扌) mở rộng buông lỏng để hạt giống phân tán (散) bay khắp mặt ruộng, gọi là buông ra hay rắc, vãi (撒).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “sā”
VINghĩa:buông ra, thả ra; làm nũng; nói dối trong 撒谎.
ENTiếng Anh:To let go / To cast off / To act spoiled.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
háizi孩子lā拉zhe着māma妈妈sājiāo撒娇。
Đứa trẻ nũng nịu với mẹ.
The child tugged at his mother and acted spoiled.
#2
tā他sāhuǎng撒谎bèi被fāxiàn发现le了。
Anh ấy nói dối bị phát hiện.
He was caught lying.
#3
gǒu狗bèi被sā撒kāi开hòu后pǎo跑le了。
Con chó được thả ra rồi chạy mất.
After being let loose, the dog ran away.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “sǎ”
VINghĩa:rắc, vãi, gieo rải.
ENTiếng Anh:To sprinkle / To scatter.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她zài在tāng汤lǐ里sā撒le了yán盐。
Cô ấy rắc muối vào canh.
She sprinkled salt into the soup.
#2
nóngmín农民bǎ把zhǒngzi种子sā撒zài在tián田lǐ里。
Nông dân gieo hạt trên ruộng.
The farmer scattered seeds in the field.
#3
yángguāng阳光sā撒mǎn满le了fángjiān房间。
Ánh nắng rải đầy căn phòng.
Sunlight filled the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây