撒
一丨一一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
15
HSK1
Động từ
Từ ghép (3)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'sā')
Nghĩa:buông ra, thả ra; làm nũng; nói dối trong 撒谎.
Ví dụ (3)
孩子拉着妈妈撒娇。
Đứa trẻ nũng nịu với mẹ.
他撒谎被发现了。
Anh ấy nói dối bị phát hiện.
狗被撒开后跑了。
Con chó được thả ra rồi chạy mất.
2
động từ (đọc 'sǎ')
Nghĩa:rắc, vãi, gieo rải.
Ví dụ (3)
她在汤里撒了盐。
Cô ấy rắc muối vào canh.
农民把种子撒在田里。
Nông dân gieo hạt trên ruộng.
阳光撒满了房间。
Ánh nắng rải đầy căn phòng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây