抱到
bào dào
ôm tới, bế đến

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:ôm tới, bế đến
Ví dụ (3)
mashuì zháodexiǎo háibào dàochuáng shàng
Mẹ bế đứa trẻ đang ngủ đến trên giường.
dimāo bào dàohuái 怀
Em trai ôm con mèo nhỏ vào trong lòng.
qǐngzhè diéshūbàodàolǎo shībàn gōng shì
Xin ôm chồng sách này đến văn phòng thầy giáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây