傣
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ riêng
Nghĩa:dân tộc Thái (Trung Quốc)
Ví dụ (3)
傣族每年都举办热闹的泼水节。
Dân tộc Thái mỗi năm đều tổ chức Lễ hội tạt nước nhộn nhịp.
傣族竹楼建筑别具特色。
Kiến trúc nhà sàn bằng tre của dân tộc Thái có nét đặc sắc riêng.
我们去云南感受傣族的风土人情。
Chúng tôi đến Vân Nam cảm nhận phong thổ nhân tình của dân tộc Thái.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây