最疼
zuì téng
đau nhất

Định nghĩa (2)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:đau nhất
Ví dụ (6)
chǐ齿 yándeshí houzuì téng
Khi răng bị viêm là đau nhất.
shuāi jiāoshuāidào gàishìzuìténgde
Té ngã trúng đầu gối là đau nhất.
nǎrzuì téngqǐngzhǐgěikàn
Chỗ nào đau nhất? Xin chỉ cho tôi xem.
nǎi naizuìténg'àijiā desūn zi
Bà nội thương yêu đứa cháu trai trong nhà nhất.
bazuì téngxiǎo mèi meizǒng shìgěimǎilíng shí
Bố thương em gái nhỏ nhất, luôn mua đồ ăn vặt cho em.
2
Cụm động từ
Nghĩa:thương yêu nhất

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây