Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
liú
HSK 5
khối u, bướu
Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶一ノ丶一ノ丨丶フノ丨フ+3
疒Nạch+留Lưu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

瘤
liú
khối u, bướu
疒
Bộ Nạchnè
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
Bộ Nạch
留
Lưuliú
Giữ / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Khí huyết bị ứ đọng lưu giữ lại (留) một chỗ trong cơ thể sinh ra căn bệnh (疒) sưng phồng thành khối u, cái bướu (瘤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:khối u, bướu
ENTiếng Anh:tumor, lump, wen
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yīshēng医生jiǎnchá检查le了zhè这gè个zhǒngliú肿瘤。
Bác sĩ kiểm tra khối u này.
The doctor examined this tumor.
#2
tā他bózi脖子shàng上cháng长le了yí一gè个xiǎo小liú瘤。
Trên cổ anh ấy mọc một cái bướu nhỏ.
A small lump grew on his neck.
#3
liángxìng良性liú瘤yě也xūyào需要fùchá复查。
Khối u lành tính cũng cần tái kiểm tra.
Even a benign tumor needs a follow-up examination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây