瘤
丶一ノ丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
15
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khối u, bướu
Ví dụ (3)
医生检查了这个肿瘤。
Bác sĩ kiểm tra khối u này.
他脖子上长了一个小瘤。
Trên cổ anh ấy mọc một cái bướu nhỏ.
良性瘤也需要复查。
Khối u lành tính cũng cần tái kiểm tra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây