Hán Việt:LƯU••Loại từ:Danh từ
15 nét
丶一ノ丶一ノ丨丶フノ丨フ+3
疒Nạch+留Lưu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瘤
khối u, bướu
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)

留
Lưu
Giữ / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

瘤
khối u, bướu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:khối u, bướu
ENTiếng Anh:tumor, lump, wen
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
医生检查了这个肿瘤。
Bác sĩ kiểm tra khối u này.
The doctor examined this tumor.
#2
他脖子上长了一个小瘤。
Trên cổ anh ấy mọc một cái bướu nhỏ.
A small lump grew on his neck.
#3
良性瘤也需要复查。
Khối u lành tính cũng cần tái kiểm tra.
Even a benign tumor needs a follow-up examination.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây