liú
khối u, bướu
Hán việt: lưu
丶一ノ丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khối u, bướu
Ví dụ (3)
shēngjiǎn chálezhè gezhǒng liú
Bác sĩ kiểm tra khối u này.
zishangzhǎnglegexiǎoliú
Trên cổ anh ấy mọc một cái bướu nhỏ.
liángxìngliú yàochá
Khối u lành tính cũng cần tái kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây