劈
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
15
HSK 6
Động từ
Từ ghép (5)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'pī')
Nghĩa:chẻ, bổ, chặt, tách, (sét) đánh.
Ví dụ (8)
他拿起斧头去院子里劈柴。
Anh ấy cầm rìu ra sân để bổ củi.
一道闪电劈中了那棵老树。
Một tia sét đã đánh trúng cái cây cổ thụ đó.
请把这个西瓜劈成两半。
Làm ơn bổ quả dưa hấu này thành hai nửa.
他用手把竹子劈开了。
Anh ấy dùng tay tước (chẻ) tre ra.
这雷声大得像要把天劈开一样。
Tiếng sấm này lớn như muốn xé toạc (bổ đôi) bầu trời vậy.
2
động từ (đọc 'pǐ')
Nghĩa:tách ra, xoạc chân trong một số từ ghép như 劈叉.
Ví dụ (3)
她练习劈叉。
Cô ấy luyện xoạc chân.
这个动作要把腿劈开。
Động tác này cần tách hai chân ra.
他能轻松做横劈。
Anh ấy có thể dễ dàng xoạc ngang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây