pī / pǐ
chẻ, bổ, chặt, tách, (sét) đánh.
Hán việt: phách
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
15
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'pī')
Nghĩa:chẻ, bổ, chặt, tách, (sét) đánh.
Ví dụ (8)
touyuànzichái
Anh ấy cầm rìu ra sân để bổ củi.
dàoshǎn diànzhònglelǎoshù
Một tia sét đã đánh trúng cái cây cổ thụ đó.
qǐngzhè guā西chéngliǎngbàn
Làm ơn bổ quả dưa hấu này thành hai nửa.
yòngshǒuzhú zikāile
Anh ấy dùng tay tước (chẻ) tre ra.
zhèléishēngdexiàngyàotiānkāi yàng
Tiếng sấm này lớn như muốn xé toạc (bổ đôi) bầu trời vậy.
2
động từ (đọc 'pǐ')
Nghĩa:tách ra, xoạc chân trong một số từ ghép như 劈叉.
Ví dụ (3)
liàn chà
Cô ấy luyện xoạc chân.
zhè gedòng zuòyàotuǐkāi
Động tác này cần tách hai chân ra.
néngqīng sōngzuòhéng
Anh ấy có thể dễ dàng xoạc ngang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây