Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 稻
HSK1
稻
dào
Cây lúa
Hán việt:
đạo
Nét bút
ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
Số nét
15
Lượng từ:
亩
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 稻
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (10)
稻谷
dàogǔ
Lúa gạo
稻草
dàocǎo
rơm, rạ lúa
水稻
shuǐdào
lúa nước
稻米
dào mǐ
thóc gạo, lúa gạo
稻田
dào tián
Cánh đồng lúa
稻子
dào zi
Lúa, cây lúa
稻黍
dào shǔ
lúa và kê (ngũ cốc)
水稻田
shuǐ dào tián
ruộng lúa nước
双季稻
shuāng jì dào
lúa hai vụ
杂交水稻
zájiāo shuǐdào
Lúa lai
Từ đồng âm (12)
到
dào
đến, tới
道
dào
câu (lượng từ cho câu hỏi, mệnh lệnh)
倒
dào / dǎo
đổ, lật, nghiêng, rót
刀
dāo
Dao
叨
dāo / táo
lải nhải, ba hoa
导
dǎo
Dẫn dắt
岛
dǎo
Đảo
捣
dǎo
Giã, quấy rối
盗
dào
trộm cắp; kẻ trộm
悼
dào
thương tiếc, đau buồn
祷
dǎo
cầu nguyện
蹈
dǎo
Bước đi, đạp lên
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Cây lúa
Ví dụ (3)
dào
稻
tián
田
li
里
yí
一
piàn
片
jīn
金
huáng
黄
。
Ruộng lúa vàng rực một vùng.
nóng
mín
农
民
zhèng
zài
正
在
shōu
收
dào
稻
。
Nông dân đang gặt lúa.
shuǐ
水
dào
稻
xū
yào
需
要
chōng
zú
充
足
de
的
shuǐ
水
。
Lúa nước cần đủ nước.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây