Hán Việt:ĐẠO••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一+3
禾Hòa+舀Yểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
稻
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)

舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

稻
Cây lúa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cây lúa
ENTiếng Anh:paddy, rice plant
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
稻田里一片金黄。
Ruộng lúa vàng rực một vùng.
The rice field is a sea of golden yellow.
#2
农民正在收稻。
Nông dân đang gặt lúa.
The farmers are harvesting rice.
#3
水稻需要充足的水。
Lúa nước cần đủ nước.
Paddy rice requires plenty of water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây