肺像
fèi xiàng
phổi giống như

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:phổi giống như
Ví dụ (3)
pǎowán gōng hòuchuǎnzhe gǎn juéfèi xiànghuǒ shāo yàngnán shòu
Sau khi chạy xong 5 kilomet, anh ấy thở hổn hển, cảm giác phổi khó chịu như bị lửa thiêu.
chōng dàozhōng diǎnshídetuǐxiàngguànleqiān yàngchén zhòngfèi xiàngyàozhà kāi yàngténg
Khi bứt tốc đến đích, chân tôi nặng trĩu như đổ chì, phổi đau như muốn nổ tung.
liède sòuràngmǎn liǎntōng hóngxiōng qiāngdefèixiàng fēng xiāng yàng chū shēng yīn
Trận ho kịch liệt khiến anh ấy đỏ bừng mặt, phổi trong lồng ngực phát ra âm thanh như một chiếc bễ rách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây