镯子
zhuó zi
Vòng tay, xuyến

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vòng tay, xuyến
Ví dụ (3)
nǎi naijiā chuánde ge zhuó zizhèng zhòngde dàizàilesūn deshǒu wànshàng
Bà nội trịnh trọng đeo chiếc vòng tay ngọc bích gia truyền lên cổ tay của cô cháu dâu.
yún nán yóudeshí houzài chéngmǎile hěn piào liangdeshǒu gōngyínzhuó zi
Lúc đi du lịch Vân Nam, cô ấy đã mua một chiếc vòng tay bạc thủ công rất đẹp ở khu phố cổ.
zhè gejīn zhuó zishì qīnshēng qiánliú xiàdewéi zhítiē shēndài zhe
Chiếc vòng vàng này là di vật duy nhất mà mẹ cô ấy để lại lúc sinh thời, cô ấy luôn đeo nó bên mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây