chè
Trong trẻo, trong suốt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Trong trẻo, trong suốt
Ví dụ (3)
zhètiáoshān quán shuǐqīng liángchéng chè zhí jiēyǐn yòngwèi dàoshí fēngān tián
Nước suối trên núi này mát lạnh và trong vắt, có thể uống trực tiếp, vị rất ngọt.
hòudetiān kōngbiàn wàimíng jìngchéng xiàn chū zhǒngchéng chèdewèi lán
Bầu trời sau cơn mưa trở nên đặc biệt sáng sủa, hiện ra một màu xanh biếc trong trẻo.
xiǎo háiyǒu shuāngchéng chèmíng liàngdeyǎn jingfǎng 仿néngkàn tòuréndenèi xīn
Cô bé đó có một đôi mắt to trong trẻo và sáng ngời, như thể có thể nhìn thấu nội tâm con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây