传统节目
chuán tǒng jié mù
Tiết mục truyền thống

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiết mục truyền thống
Ví dụ (3)
chūn jiélián huān wǎn huìshàng lóng shīshìzuì shòuguān zhòng àidechuán tǒng jié
Trong đêm hội xuân, múa lân sư rồng là tiết mục truyền thống được khán giả yêu thích nhất.
menxué xiàoměi niándewén huà jiédōuhuìbǎo liú jīng diǎndechuán tǒng jié hóng yángmín wén huà
Lễ hội văn hóa hàng năm của trường chúng tôi đều giữ lại vài tiết mục truyền thống kinh điển nhằm phát huy văn hóa dân tộc.
hěn duōnián qīngdǎo yǎncháng shìzàichuán tǒng jié zhōngjiā xiàn dài yuán ràng tái xiào guǒgèngzhèn hàn
Nhiều đạo diễn trẻ cố gắng thêm các yếu tố công nghệ hiện đại vào các tiết mục truyền thống, giúp hiệu ứng sân khấu trở nên ấn tượng hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây