绘本
huìběn
sách tranh, truyện tranh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sách tranh, truyện tranh
Ví dụ (3)
hái zimenzuò zàixiǎo zishàngfān kànhuì běnyǒudehái zài shanghuà huà
Bọn trẻ ngồi trên những chiếc ghế nhỏ lật xem sách tranh, có đứa còn nằm sấp trên mặt đất vẽ tranh.
měi tiān wǎn shangshuì jiàoqián madōuhuìgěinǚ'ér běnyǒu deér tónghuì běn
Mỗi tối trước khi đi ngủ, mẹ đều đọc cho con gái nghe một cuốn sách tranh thiếu nhi thú vị.
zhè jiāshū diànyǒuhěn duōjīng měideguó wàihuì běnfēi chángshòujiā zhǎnghuān yíng
Nhà sách này có rất nhiều sách tranh nước ngoài tuyệt đẹp, vô cùng được các phụ huynh hoan nghênh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây