擦擦
cā ca
Lau, chùi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Lau, chùi
Ví dụ (3)
chū hànlezhǐ jīn caliǎnba
Bạn đổ mồ hôi rồi, lấy khăn giấy lau mặt đi.
zhuō ziyǒu diǎnzāngnéngzhǎo kuài cama
Bàn hơi bẩn, bạn có thể tìm miếng vải lau một chút không?
wánshǒu hòuyòngmáo jīn shǒu cagān
Sau khi rửa tay, cô ấy dùng khăn để lau khô tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây