hòng
huyên náo, om sòm
Hán việt: hạng
一一丨一丨一一丨一丨一丨丨一ノ丶
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đấu () cùng () nhau ồn ào, huyên náo om sòm .

Thành phần cấu tạo

hòng
huyên náo, om sòm
Bộ Đấu
Đấu (phía ngoài)
Cộng
Cùng / âm đọc (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyên náo, om sòm
Ví dụ (3)
shì chǎnglipiànhòngnào
Trong chợ rất huyên náo.
hái zimenhòngchéngtuán
Bọn trẻ làm ồn thành một đám.
tīngdàoxiāo xihòurénqúnhòng
Sau khi nghe tin, đám đông ồn ào lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây