Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
hòng
HSK 5
huyên náo, om sòm
Hán Việt:HỐNG••Loại từ:Danh từ
16 nét
丨一一丨一一一丨一フ一丨+4
Không dùng lượng từ riêng
鬥Đấu+共Cộng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鬨
hòng
huyên náo, om sòm
鬥
Bộ Đấudòu
Đấu (phía ngoài)
共
Cộnggòng
Cùng / âm đọc (phía trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Nhiều người cùng tụ tập (共) rồi lao vào tranh cãi, ẩu đả với nhau (鬥) tạo nên khung cảnh ồn ào, huyên náo và om sòm (鬨).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:huyên náo, om sòm
ENTiếng Anh:clamor, uproar, ruckus
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shìchǎng市场lǐ里yí一piàn片hòng鬨nào闹。
Trong chợ rất huyên náo.
The market was in a noisy uproar.
#2
háizi孩子men们hòng鬨chéng成yì一tuán团。
Bọn trẻ làm ồn thành một đám.
The children hooted and jostled together.
#3
tīngdào听到xiāoxi消息hòu后,rénqún人群dà大hòng鬨。
Sau khi nghe tin, đám đông ồn ào lên.
Upon hearing the news, the crowd broke into an uproar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây