Hán Việt:HỐNG••Loại từ:Danh từ
16 nét
丨一一丨一一一丨一フ一丨+4
Không dùng lượng từ riêng
鬥Đấu+共Cộng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鬨
huyên náo, om sòm
鬥
Bộ Đấu
Đấu (phía ngoài)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh minh họa

鬨
huyên náo, om sòm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:huyên náo, om sòm
ENTiếng Anh:clamor, uproar, ruckus
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
市场里一片鬨闹。
Trong chợ rất huyên náo.
The market was in a noisy uproar.
#2
孩子们鬨成一团。
Bọn trẻ làm ồn thành một đám.
The children hooted and jostled together.
#3
听到消息后,人群大鬨。
Sau khi nghe tin, đám đông ồn ào lên.
Upon hearing the news, the crowd broke into an uproar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây