Hán Việt:HÁM••Loại từ:Động từ
16 nét
一丨一一ノ一丨フ一フノ丶+4
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+感Cảm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
撼
lay chuyển, làm rung động
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

撼
lay chuyển, làm rung động
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:lay chuyển, làm rung động
ENTiếng Anh:shake, jolt, move emotionally
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
地震撼动了整座城市。
Trận động đất làm rung chuyển cả thành phố.
The earthquake shook the entire city.
#2
这首歌撼动人心。
Bài hát này lay động lòng người.
This song tugs at the heartstrings.
#3
大树被风撼得摇晃。
Cây lớn bị gió lay đến lắc lư.
The big tree was shaken and swayed by the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây