撼
一丨一一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
16
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) lay (感) mạnh rung động, chấn động dữ dội, lay chuyển 撼.
Thành phần cấu tạo
撼
lay chuyển, làm rung động
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
感
Cảm
Cảm / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (3)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lay chuyển, làm rung động
Ví dụ (3)
地震撼动了整座城市。
Trận động đất làm rung chuyển cả thành phố.
这首歌撼动人心。
Bài hát này lay động lòng người.
大树被风撼得摇晃。
Cây lớn bị gió lay đến lắc lư.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây