Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
qiào / shāo
HSK 5
bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
Hán Việt:TIÊU••Loại từ:Danh từ
16 nét
一丨丨一丨フ一一丨丨丶ノ+4
革Cách+肖Tiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

鞘
qiào / shāo
bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
革
Bộ Cáchgé
Da (bên trái)
肖
Tiêuxiào
Giống / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm da thuộc bền chắc (革) được khâu ôm sát theo dáng thanh kiếm nhỏ (肖) để bảo vệ lưỡi sắc bên trong chính là chiếc bao kiếm, vỏ bọc (鞘).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “qiào”
VINghĩa:bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
ENTiếng Anh:Sheath / Scabbard / Case.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他bǎ把dāo刀chājìn插进dāo刀qiào鞘。
Anh ấy cắm dao vào vỏ dao.
He sheathed the knife.
#2
jiàn剑qiào鞘shàng上kè刻zhe着huāwén花纹。
Trên bao kiếm khắc hoa văn.
Patterns are carved on the scabbard.
#3
zhè这zhī支bǐ笔yǒu有tòumíng透明de的qiào鞘。
Cây bút này có vỏ trong suốt.
This pen has a transparent cap.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “shāo”
VINghĩa:đầu roi trong 鞭鞘.
ENTiếng Anh:Whip tip.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
biān鞭qiào鞘shuǎi甩zài在kōngzhōng空中zuòxiǎng作响。
Đầu roi quất trong không trung phát tiếng vang.
The lash of the whip cracked in the air.
#2
tā他zhuāzhù抓住le了biān鞭qiào鞘。
Anh ấy nắm lấy đầu roi.
He grabbed the lash of the whip.
#3
mùmín牧民huīdòng挥动cháng长biān鞭,biān鞭qiào鞘zài在kōngzhōng空中fāchū发出qīngcuì清脆de的xiǎngshēng响声。
Người mục dân vung chiếc roi dài, ngọn roi da (đầu roi) phát ra tiếng nổ giòn giã trên không trung.
The herder swung the long whip, and its tip cracked crisply in the air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây