qiào / shāo
bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
Hán việt: sao
一丨丨一丨フ一一丨丨丶ノ丨フ一一
16
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Da () bọc ( âm đọc) che kiếm, vỏ bảo vệ vũ khí, bao kiếm .

Thành phần cấu tạo

qiào / shāo
bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
Bộ Cách
Da (bên trái)
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'qiào')
Nghĩa:bao kiếm, vỏ bọc; đầu roi
Ví dụ (3)
dāochājìndāoqiào
Anh ấy cắm dao vào vỏ dao.
jiànqiàoshangzhehuāwén
Trên bao kiếm khắc hoa văn.
zhèzhīyǒutòu míngdeqiào
Cây bút này có vỏ trong suốt.
2
danh từ (đọc 'shāo')
Nghĩa:đầu roi trong 鞭鞘.
Ví dụ (3)
biānshāoshuǎizàikōngzhōngzuòxiǎng
Đầu roi quất trong không trung phát tiếng vang.
zhuāzhùlebiānshāo
Anh ấy nắm lấy đầu roi.
zhèlide zuò   s h ā o
Chữ 鞘 ở đây đọc là shāo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây