xián
Nước dãi, nước bọt

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Nước dãi, nước bọt
Ví dụ (6)
xiǎo bǎo baoshuì jiào shíliúle xiēxián
Em bé nhỏ khi ngủ chảy một ít nước dãi.
diàozuǐ jiǎodexiánbǎo chízhěng jié
Lau sạch nước dãi ở khóe miệng, giữ gìn sạch sẽ.
shòu lèizàijī'è饿shízuǐ jiǎohuìfēn xián
Loài thú khi đói khóe miệng sẽ tiết ra nước dãi.
kàn dàozhuō shàngdekǎo zhíxián zhe liǎnxiǎngchī
Thấy con vịt quay trên bàn, anh ấy cứ chằm chằm thèm thuồng muốn ăn.
biéxián zhe liǎngēnbiér ényàodōng xi西
Đừng giả lả nhếch mép xin đồ người khác.
2
Động từ
Nghĩa:Thèm thuồng, chảy nước dãi, giả lả

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây