Hán Việt:LIỄU••Loại từ:Động từ
17 nét
丨フ一一一一ノ丶丶ノ丨フ+5
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+尞Chữ Liêu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
瞭
hiểu rõ; nhìn xa, nhìn rõ
目
Bộ Mục
Đôi mắt quan sát (bên trái)

尞
Chữ Liêu
Lửa đuốc soi sáng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

瞭
hiểu rõ, sáng tỏ.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “liǎo”VINghĩa:hiểu rõ, sáng tỏ.
ENTiếng Anh:To understand clearly.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我已经瞭解情况了。
Tôi đã hiểu rõ tình hình rồi.
I already understand the situation.
#2
这件事一看便瞭然。
Việc này nhìn là sáng tỏ ngay.
This matter is clear at a glance.
#3
他对规则瞭如指掌。
Anh ấy hiểu rõ quy tắc như lòng bàn tay.
He knows the rules like the back of his hand.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “liào”VINghĩa:nhìn xa, nhìn rõ.
ENTiếng Anh:To look into the distance / To see clearly.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
士兵在塔上瞭望。
Người lính đứng trên tháp quan sát từ xa.
The soldier kept watch from the tower.
#2
瞭哨发现了远处的船。
Trạm gác quan sát phát hiện con thuyền ở xa.
The lookout spotted a ship in the distance.
#3
他登高瞭望山谷。
Anh ấy lên cao nhìn xa xuống thung lũng.
He climbed high to look out over the valley.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây