瞭
丨フ一一一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
17
座
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Mắt (目) nhìn (尞 âm đọc) rõ ràng, hiểu thấu đáo, hiểu 瞭.
Thành phần cấu tạo
瞭
hiểu rõ; nhìn xa, nhìn rõ
目
Bộ Mục
Mắt (bên trái)
尞
Liêu
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'liǎo')
Nghĩa:hiểu rõ, sáng tỏ.
Ví dụ (3)
我已经瞭解情况了。
Tôi đã hiểu rõ tình hình rồi.
这件事一看便瞭然。
Việc này nhìn là sáng tỏ ngay.
他对规则瞭如指掌。
Anh ấy hiểu rõ quy tắc như lòng bàn tay.
2
động từ (đọc 'liào')
Nghĩa:nhìn xa, nhìn rõ.
Ví dụ (3)
士兵在塔上瞭望。
Người lính đứng trên tháp quan sát từ xa.
瞭哨发现了远处的船。
Trạm gác quan sát phát hiện con thuyền ở xa.
他登高瞭望山谷。
Anh ấy lên cao nhìn xa xuống thung lũng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây