Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
悸
jì
Sợ hãi / Hồi hộp
—

Gợi nhớ

Chữ 悸 (jì) kết hợp bởi Bộ Tâm (đứng) (忄 - trái tim, tâm trạng, cảm xúc) và Chữ Quý (季 - mùa), gợi nhớ nghĩa là Sợ hãi 悸.

Thành phần cấu tạo

悸
jì
Sợ hãi / Hồi hộp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
季
Chữ Quý
Mùa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:Sợ hãi / Hồi hộp
Ví dụ (3)
suī rán虽然wēi xiǎn危险yǐ guò已过,dàn但tā他xiǎng qǐ想起nà chǎng那场chē huò车祸réng rán仍然yú jì yóu cún余悸犹存。
Mặc dù nguy hiểm đã qua, nhưng khi nhớ lại vụ tai nạn ô tô đó, anh ấy vẫn còn bàng hoàng sợ hãi.
qīng chūn qī青春期de的chū liàn初恋,zǒng shì总是bàn suí伴随zhe着yì zhǒng一种nán yǐ难以yán yù言喻de的xīn jì心悸gǎn感。
Mối tình đầu thời thanh xuân luôn đi kèm với một cảm giác xao xuyến khó tả.
wǎn shàng晚上kàn看le了yí bù一部kǒng bù diàn yǐng恐怖电影,zhí dào直到shuì jiào shí睡觉时wǒ我xīn lǐ心里hái还yǐn yǐn隐隐fā jì发悸。
Buổi tối xem một bộ phim kinh dị, mãi đến lúc đi ngủ trong lòng tôi vẫn còn ớn lạnh sợ hãi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây