Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
娼
chāng
Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
—

Gợi nhớ

Chữ 娼 (chāng) kết hợp bởi Bộ Nữ (女 - phụ nữ, con gái) và Xương (昌 - sáng, thịnh vượng), gợi nhớ nghĩa là Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm 娼.

Thành phần cấu tạo

娼
chāng
Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昌
Xương
Sáng, thịnh vượng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kỹ nữ, phụ nữ bán dâm
Ví dụ (3)
zài在hěn duō很多guó jiā国家hé和dì qū地区,bī pò逼迫fù nǚ妇女wéi为chāng娼shì是yán zhòng严重de的wéi fǎ fàn zuì违法犯罪xíng wéi行为。
Ở rất nhiều quốc gia và khu vực, ép buộc phụ nữ làm kỹ nữ là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
gǔ dài古代de的qīng lóu nǚ zǐ青楼女子duō多shì是yīn因jiā jìng pín hán家境贫寒,bèi pò被迫lún wéi沦为chāng jì娼妓,mìng yùn命运bēi cǎn悲惨。
Nữ tử thanh lâu thời xưa phần lớn là do gia cảnh bần hàn, bị ép buộc lưu lạc làm kỹ nữ, số phận bi thảm.
jǐng chá警察zuó wǎn昨晚tū jī突击sōu chá搜查le了nà jiā那家dì xià地下yú lè chǎng suǒ娱乐场所,yán lì dǎ jī严厉打击le了shè chāng涉娼shè dǔ涉赌de的wéi fǎ huó dòng违法活动。
Cảnh sát tối qua đã đột kích khám xét cơ sở giải trí ngầm đó, trấn áp nghiêm khắc các hoạt động phi pháp liên quan đến mại dâm và cờ bạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây