Cụm, bó
Hán việt: thấu
ノ一丶ノ一丶丶一フノノ一ノ一一ノ丶
17
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Tre (⺮) mọc thành tộc () đông, nhóm tụ lại thành cụm, cụm .

Thành phần cấu tạo

Cụm, bó
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
Tộc
Tộc / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ

Dùng cho vật tụ thành cụm, chùm, đống (như hoa, đám đông).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 簇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

几簇鲜花
vài bó hoa tươi
一簇簇焰火
những chùm pháo hoa

Định nghĩa (1)

1
lượng từ
Nghĩa:Cụm, bó
Ví dụ (3)
zhuōshangfàngzhexiānhuā
Trên bàn đặt một hoa tươi.
shānshangyǒuzhú zi
Trên sườn núi có một cụm tre.
hái zimenyōngzhelǎo shī
Bọn trẻ vây quanh giáo viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây