Hán Việt:TRẠC••Loại từ:Động từ
17 nét
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶+5
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+翟Địch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
擢
Kéo lên, thăng chức
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)

翟
Địch
Chim trĩ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

擢
Kéo lên, thăng chức
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Kéo lên, thăng chức
ENTiếng Anh:promote, pull up, select
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
公司擢升了优秀员工。
Công ty thăng chức cho nhân viên xuất sắc.
The company promoted outstanding employees.
#2
他被擢为部门主管。
Anh ấy được đề bạt làm trưởng bộ phận.
He was promoted to department manager.
#3
老师从班里擢拔了几名代表。
Giáo viên chọn ra vài đại diện từ lớp.
The teacher selected several representatives from the class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây