zhuó
Kéo lên, thăng chức
Hán việt: trạc
一丨一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
17
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () kéo ( âm đọc) lên cao, thăng chức vượt bậc, thăng chức .

Thành phần cấu tạo

zhuó
Kéo lên, thăng chức
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Địch
Chim trĩ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kéo lên, thăng chức
Ví dụ (3)
gōng zhuóshēngleyōu xiùyuán gōng
Công ty thăng chức cho nhân viên xuất sắc.
bèizhuówéi ménzhǔ guǎn
Anh ấy được đề bạt làm trưởng bộ phận.
lǎo shīcóngbānlizhuólemíngdài biǎo
Giáo viên chọn ra vài đại diện từ lớp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây