蔓
一丨丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
14
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ (艹) dài (曼) bò leo khắp, thực vật leo mọc rộng, dây leo 蔓.
Thành phần cấu tạo
蔓
dây leo; lan rộng; củ cải dây trong từ ghép
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
曼
Mạn
Dài / âm đọc (phía dưới)
Từ ghép (7)
Định nghĩa (3)
1
danh từ / động từ (đọc 'màn')
Nghĩa:dây leo; lan rộng; củ cải dây trong từ ghép
Ví dụ (3)
藤蔓爬满了墙。
Dây leo bò đầy tường.
火势迅速蔓延。
Thế lửa nhanh chóng lan rộng.
杂草在园里蔓生。
Cỏ dại mọc lan trong vườn.
2
danh từ (đọc 'wàn')
Nghĩa:dây leo, tua dây trong một số từ.
Ví dụ (3)
瓜蔓缠在竹架上。
Dây dưa quấn trên giàn tre.
豆蔓已经长得很长。
Dây đậu đã mọc rất dài.
农民把瓜蔓整理好。
Nông dân sắp xếp lại dây dưa cho gọn.
3
danh từ (đọc 'mán')
Nghĩa:dùng trong 蔓菁 nghĩa là củ cải củ/cải củ.
Ví dụ (3)
蔓菁可以做汤。
Củ cải củ có thể nấu canh.
农田里种着蔓菁。
Trong ruộng trồng củ cải củ.
这里的“蔓”读作 mán。
Chữ 蔓 ở đây đọc là mán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây