怕疼
pà téng
sợ đau

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:sợ đau
Ví dụ (3)
gexiǎo háihěn téng zhēndeshí hou zhíduǒzài mahuái 怀
Cô bé đó rất sợ đau, lúc tiêm cứ trốn trong lòng mẹ khóc.
shēnggào zhè gexiǎoshǒu shùhuì yàowán quán yòng téng
Bác sĩ nói với anh ấy, cuộc phẫu thuật nhỏ này sẽ được tiêm thuốc tê, hoàn toàn không cần sợ đau.
zhí gǎnzhì chǐ齿 shìyīn wèiméishí jiānér shìyīn wèi téng
Cô ấy luôn không dám đi nhổ răng khôn, không phải vì không có thời gian mà là vì sợ đau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây