jué
Tuyệt đối, cực kỳ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ, Phó từ
Nghĩa:Tuyệt đối, cực kỳ
Ví dụ (3)
zhè zhǒngbīn línjué zhǒngdedòng yào mengòng tóngláibǎo
Loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng này cần chúng ta chung tay bảo vệ.
dechú zhēn shì juéchī guòderén dōuzàn jué kǒu
Tài nấu ăn của anh ấy quả là tuyệt đỉnh, ai ăn qua cũng khen không ngớt.
juéduì huì yìngzhè ge deyāo qiú
Tôi tuyệt đối sẽ không đồng ý với yêu cầu vô lý này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây