kuì
Thiếu, cạn kiệt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thiếu, cạn kiệt
Ví dụ (3)
zhè gepiān yuǎnshān de liáo yuánshí fēnkuì wài jièyuán zhù
Nguồn lực y tế ở vùng núi hẻo lánh này vô cùng thiếu thốn, đang rất cần sự hỗ trợ từ bên ngoài.
yóuchánggān hàndāng deyǐnyòng shuǐgōng yìngjīng chǔkuì zhuàng tài
Do hạn hán kéo dài, nguồn cung cấp nước uống ở địa phương đã rơi vào tình trạng cạn kiệt.
dehuìliànghěnkuì xiěwén zhāngshícháng chángzhǎo dào shìde
Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn, khi viết văn thường không tìm được từ ngữ phù hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây