龋
丨一丨一ノ丶フ丨ノ丨フ一丨フ丨一丶
17
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Răng (齿) bị sâu (禹 âm đọc) hỏng dần, bệnh răng miệng, sâu răng 龋.
Thành phần cấu tạo
龋
Sâu răng
齿
Bộ Xỉ (giản thể)
Răng (bên trái)
禹
Vũ
Đại Vũ / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sâu răng
Ví dụ (3)
孩子有一颗龋齿。
Đứa trẻ có một chiếc răng sâu.
少吃糖可以预防龋齿。
Ăn ít đường có thể phòng sâu răng.
牙医检查了他的龋洞。
Nha sĩ kiểm tra lỗ sâu răng của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây