Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
檐
yán
mái hiên, diềm mái nhà.
Hán việt: diêm
一丨ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
17
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Gỗ (木) nhô (詹 âm đọc) ra che mưa, phần mái nhà kéo dài, mái hiên 檐.

Thành phần cấu tạo

檐
yán
mái hiên, diềm mái
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
詹
Chiêm
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mái hiên, diềm mái nhà.
Ví dụ (3)
yǔ雨shuǐ水cóng从wū屋yán檐dī滴xià下lai来。
Nước mưa nhỏ xuống từ mái hiên.
niǎo鸟zài在yán檐xià下zhù筑cháo巢。
Chim làm tổ dưới mái hiên.
lǎo老rén人zuò坐zài在yán檐qián前kàn看yǔ雨。
Cụ già ngồi trước hiên ngắm mưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây