檐
一丨ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
17
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Gỗ (木) nhô (詹 âm đọc) ra che mưa, phần mái nhà kéo dài, mái hiên 檐.
Thành phần cấu tạo
檐
mái hiên, diềm mái
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
詹
Chiêm
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mái hiên, diềm mái nhà.
Ví dụ (3)
雨水从屋檐滴下来。
Nước mưa nhỏ xuống từ mái hiên.
鸟在檐下筑巢。
Chim làm tổ dưới mái hiên.
老人坐在檐前看雨。
Cụ già ngồi trước hiên ngắm mưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây